hậu đậu

hậu đậu

Cô ấy hậu đậu lắm, đi đâu cũng làm rơi đồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vụng về, thiếu khéo léo: Chỉ người hành động, cử chỉ chậm chạp, không gọn gàng, thường làm đổ vỡ, hỏng hóc đồ đạc hoặc không hoàn thành công việc một cách trôi chảy.
    • Cẩu thả, không cẩn thận: Chỉ tính cách hoặc cách làm việc thiếu sự tỉ mỉ, chu đáo, dẫn đến sai sót.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy hậu đậu lắm, đi đâu cũng làm rơi đồ. ( ấy rất vụng về, đi đâu cũng làm rơi đồ.)
    • Anh ta bị chê hậu đậu luôn làm hỏng việc. (Anh ta bị chê vụng về luôn làm hỏng việc.)
    • Tính hậu đậu khiến cậu ấy khó tìm việc. (Tính cẩu thả, vụng về khiến cậu ấy khó tìm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hậu đậu như con búp bê": Một cách von nhấn mạnh sự vụng về, lóng ngóng.

    • hậu đậu như con búp bê, cầm cái cũng rơi. ( vụng về lắm, cầm cái cũng rơi.)
  • "cái tính hậu đậu": Dùng để chỉ đặc điểm tính cách vụng về, cẩu thả của một người.

    • Cái tính hậu đậu của anh ấy thật khó sửa. (Tính vụng về của anh ấy thật khó sửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Hậu hĩnh (tính từ): Rộng rãi, tử tế (về vật chất, lòng tốt).
  • Vụng về (tính từ): Từ đồng nghĩa, chỉ sự thiếu khéo léo.
  • Lóng ngóng (tính từ): Từ đồng nghĩa, chỉ cử chỉ, hành động thiếu thuần thục, gọn gàng.
Từ đồng nghĩa
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, thuần thục.
  • Lóng ngóng: Cử chỉ không nhanh nhẹn, gọn gàng.
  • Cẩu thả: Làm việc qua loa, thiếu cẩn thận (thiên về thái độ).
Từ trái nghĩa
  • Khéo léo: kỹ năng, thuần thục, làm việc gọn gàng.
  • Cẩn thận: Làm việc suy nghĩ, tỉ mỉ, tránh sai sót.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự trong hành động sắp xếp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tay chân hậu đậu": Cụm từ nhấn mạnh sự vụng về trong hành động, công việc chân tay.
    • Làm việc này cần sự tỉ mỉ, anh tay chân hậu đậu thế không được. (Làm việc này cần sự tỉ mỉ, anh vụng về thế không được.)